verb🔗ShareMiêu tả, khắc họa, dựng lên. To depict someone or something a particular way (often negative)."The teacher characterized the student as disruptive in class. "Giáo viên đã khắc họa học sinh đó như một người hay gây rối trong lớp.characterwordlanguageliteraturecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặc trưng, tiêu biểu, được thể hiện qua. To be typical of."The summer in Arizona is characterized by intense heat and sunshine. "Mùa hè ở Arizona đặc trưng bởi cái nóng gay gắt và ánh nắng chói chang.charactertypequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặc trưng, mô tả đặc điểm, biểu thị. To determine the characteristics of."The scientist characterized the new species of beetle by its bright green shell and unusually long antennae. "Nhà khoa học đã mô tả đặc điểm của loài bọ cánh cứng mới bằng cách chỉ ra vỏ ngoài màu xanh lục sáng và râu dài khác thường của nó.characterqualityaspectstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc