Hình nền cho characterized
BeDict Logo

characterized

/ˈkæɹəktəɹaɪzd/

Định nghĩa

verb

Miêu tả, khắc họa, dựng lên.

Ví dụ :

"The teacher characterized the student as disruptive in class. "
Giáo viên đã khắc họa học sinh đó như một người hay gây rối trong lớp.
verb

Đặc trưng, mô tả đặc điểm, biểu thị.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã mô tả đặc điểm của loài bọ cánh cứng mới bằng cách chỉ ra vỏ ngoài màu xanh lục sáng và râu dài khác thường của nó.