Hình nền cho newspaper
BeDict Logo

newspaper

/ˈnjuːsˌpeɪpə/ /ˈn(j)uzˌpeɪpɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi sáng, bố tôi mua tờ báo địa phương để đọc tin tức về các sự kiện ở trường và tin tức cộng đồng.
verb

Bêu riếu trên báo, công kích trên báo.

To harass in newspaper articles.

Ví dụ :

"He was newspapered out of public life."
Ông ta bị bêu riếu trên báo đến mức phải rời bỏ chính trường.