Hình nền cho action
BeDict Logo

action

/ˈæk.ʃən/

Định nghĩa

noun

Hành động, việc làm.

Ví dụ :

Việc học sinh đó chăm chỉ học hành là hành động giúp điểm số của em ấy cải thiện.
noun

Hành động, chiến đấu, giao chiến.

Ví dụ :

"He saw some action in the Korean War."
Ông ấy đã tham gia chiến đấu trong chiến tranh Triều Tiên.
noun

Ví dụ :

Hành động của giáo viên đối với bài tập của lớp, chấm điểm từng bài của học sinh, tuân theo bảng tiêu chí đánh giá đã được nhà trường quy định.
noun

Ví dụ :

Hành động trong vở kịch ở trường kể về một nhóm bạn cố gắng cứu ngôi trường của họ (Diễn biến chính trong vở kịch ở trường kể về một nhóm bạn cố gắng cứu ngôi trường của họ).