Hình nền cho indulges
BeDict Logo

indulges

/ɪnˈdʌldʒɪz/

Định nghĩa

verb

Thỏa mãn, nuông chiều, chiều theo.

Ví dụ :

"After a long week of work, she indulges in a hot bath and a good book. "
Sau một tuần làm việc dài, cô ấy tự thưởng cho mình bằng một bồn tắm nước nóng và một cuốn sách hay.