BeDict Logo

exaggerated

/ɛɡ-/
Hình ảnh minh họa cho exaggerated: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
 - Image 1
exaggerated: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
 - Thumbnail 1
exaggerated: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
 - Thumbnail 2
verb

Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Anh trai tôi đã thổi phồng độ khó của bài kiểm tra toán, bảo là phải làm mất mấy tiếng đồng hồ, nhưng thực tế anh ấy chỉ làm xong trong vòng 30 phút.