noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm họa, mối nguy, sự nguy hiểm. Exposure to likely harm; peril. Ví dụ : ""The sign warned hikers of the dangers of wild animals in the forest." " Biển báo cảnh báo người đi bộ đường dài về hiểm họa từ động vật hoang dã trong rừng. environment disaster nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm họa, mối nguy, sự nguy hiểm. An instance or cause of likely harm. Ví dụ : "Example Sentence: "The old playground had many dangers, like rusty swings and broken slides, so the school decided to repair it." " Sân chơi cũ có nhiều hiểm họa, như xích đu bị gỉ sét và cầu trượt bị gãy, nên trường quyết định sửa chữa lại. environment disaster condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm họa, nguy hiểm. Mischief. Ví dụ : "The teacher warned the children about the dangers of running in the hallway, as someone could trip and get hurt. " Cô giáo cảnh báo các em học sinh về những nguy cơ khi chạy trong hành lang, vì có thể ai đó sẽ vấp ngã và bị thương. character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín hiệu dừng. (mainly outside US) The stop indication of a signal (usually in the phrase "at danger"). Ví dụ : "The north signal was at danger because of the rockslide." Tín hiệu phía bắc đang báo dừng do sạt lở đá. signal traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm họa, nguy cơ. Ability to harm; someone's dominion or power to harm or penalise. See in one's danger, below. Ví dụ : "The young child was completely in the dangers of the older bully, who could easily take his lunch money. " Đứa trẻ nhỏ hoàn toàn nằm trong hiểm họa từ tên bắt nạt lớn hơn, kẻ có thể dễ dàng cướp tiền ăn trưa của nó. ability situation condition negative state possibility law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm họa, mối nguy, sự nguy hiểm. Liability. Ví dụ : "The company was aware of the dangers associated with asbestos exposure, but they continued to use it anyway. " Công ty đã nhận thức được những hiểm họa liên quan đến việc tiếp xúc với amiăng, nhưng họ vẫn tiếp tục sử dụng nó. condition situation possibility negative insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm nguy, nguy hiểm. Difficulty; sparingness. Ví dụ : "The dangers of the small town meant job opportunities were scarce and competition was fierce. " Những hiểm nguy của thị trấn nhỏ đồng nghĩa với việc cơ hội việc làm rất khan hiếm và sự cạnh tranh vô cùng gay gắt. disaster suffering condition situation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiêu căng, thái độ khinh khỉnh. Coyness; disdainful behavior. Ví dụ : "Her dangers towards the new employee made him feel unwelcome and unsure of himself. " Sự kiêu căng và thái độ khinh khỉnh của cô ấy đối với nhân viên mới khiến anh ta cảm thấy không được chào đón và mất tự tin. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu. To claim liability. Ví dụ : "The company dangers itself to lawsuits if it continues to ignore safety regulations. " Công ty gánh chịu nguy cơ bị kiện nếu tiếp tục phớt lờ các quy định an toàn. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nguy hiểm, đe dọa. To imperil; to endanger. Ví dụ : "The icy road conditions dangerously dangers drivers' safety. " Điều kiện đường xá đóng băng gây nguy hiểm nghiêm trọng đến sự an toàn của người lái xe. environment disaster action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp nguy hiểm, liều. To run the risk. Ví dụ : "He dangers his health by smoking cigarettes every day. " Anh ấy liều sức khỏe của mình khi hút thuốc lá mỗi ngày. situation possibility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc