Hình nền cho material
BeDict Logo

material

/məˈtɪəɹɪəl/ /məˈtɪɹi.əl/

Định nghĩa

noun

Vật liệu, chất liệu.

Ví dụ :

Nhựa đường, được tạo thành từ dầu và cát, là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi để làm đường.
noun

Nhân sự, nguồn lực, ứng viên.

Ví dụ :

Anh ấy không phải là người duy nhất. Tôi tin rằng chúng ta có rất nhiều người đủ phẩm chất và năng lực để làm tổng thống trong các cơ quan nhà nước.