BeDict Logo

whipper-in

/ˈwɪpərˌɪn/
Hình ảnh minh họa cho whipper-in: Người điều khiển chó săn, người giữ chó săn.
noun

Người điều khiển chó săn, người giữ chó săn.

Trong cuộc săn cáo, người điều khiển chó săn cưỡi ngựa dọc theo bìa ruộng, để ý không cho con chó săn nào lạc khỏi đàn và đảm bảo chúng tập trung theo dấu vết.

Hình ảnh minh họa cho whipper-in: Người đốc thúc, người quản lý kỷ luật.
noun

Người đốc thúc, người quản lý kỷ luật.

Đội trưởng đóng vai trò như người đốc thúc, nhắc nhở mọi người về buổi tập và đảm bảo họ đến đúng giờ.