Hình nền cho fox
BeDict Logo

fox

/fɒks/ /fɑks/

Định nghĩa

noun

Cáo.

Ví dụ :

Con cáo nâu nhanh nhẹn nhảy qua con chó lười biếng.
noun

Cáo vô tuyến, máy phát ẩn.

Ví dụ :

Mục tiêu của đội là tìm ra "cáo vô tuyến" được giấu kín, tức là máy phát thanh được dùng trong cuộc thi thể thao vô tuyến.