Hình nền cho practice
BeDict Logo

practice

/ˈpɹæktɪs/

Định nghĩa

noun

Luyện tập, sự rèn luyện.

Ví dụ :

Anh ấy sẽ cần luyện tập lời thoại rất nhiều trước khi biểu diễn.
noun

Ví dụ :

Công ty luật này chuyên về thủ tục tố tụng trong lĩnh vực luật gia đình.
noun

Thực hành tính nhẩm, phương pháp tính nhanh.

Ví dụ :

Người lái buôn đã dùng cách thực hành tính nhẩm nhanh để tính giá hàng hóa trước khi chốt giao dịch.