Hình nền cho rode
BeDict Logo

rode

/ˈɹəʊd/ /ˈɹoʊd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sáng nay, anh trai tôi đạp xe đến trường.
verb

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên kiểm soát mức âm thanh để đảm bảo bản thu podcast luôn có âm lượng ổn định.