verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, làm. To do something. Ví dụ : "The student acted quickly and answered the question correctly. " Bạn học sinh đó hành động nhanh chóng và trả lời câu hỏi chính xác. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, làm, thực hiện. To do (something); to perform. Ví dụ : "She acted quickly to help her friend who fell. " Cô ấy hành động nhanh chóng để giúp người bạn bị ngã. action entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, đóng vai. To perform a theatrical role. Ví dụ : "I started acting at the age of eleven in my local theatre." Tôi bắt đầu diễn xuất, đóng vai từ năm mười một tuổi tại nhà hát địa phương của tôi. entertainment art culture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, trình diễn, đóng (kịch). Of a play: to be acted out (well or badly). Ví dụ : "The students acted out the scene from the play very well in class today. " Hôm nay, các bạn học sinh đã diễn lại cảnh trong vở kịch rất hay trong lớp. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, cư xử. To behave in a certain manner for an indefinite length of time. Ví dụ : "A dog which acts aggressively is likely to bite." Con chó nào mà cư xử hung dữ thì có khả năng cắn người. entertainment character action stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, đóng kịch, làm bộ. To convey an appearance of being. Ví dụ : "When she saw the spider, she acted surprised even though she already knew it was there. " Khi nhìn thấy con nhện, cô ấy giả vờ ngạc nhiên mặc dù cô ấy đã biết nó ở đó rồi. entertainment character action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, làm. To do something that causes a change binding on the doer. Ví dụ : "act on behalf of John" Hành động thay mặt cho John. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. (construed with on or upon) To have an effect (on). Ví dụ : "Gravitational force acts on heavy bodies." Lực hấp dẫn tác động lên các vật thể nặng. action outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, đóng (vai). To play (a role). Ví dụ : "The young girl acted the part of the fairy princess in the school play. " Cô bé đóng vai công chúa tiên trong vở kịch của trường. entertainment art stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, giả vờ, làm bộ. To feign. Ví dụ : "He acted the angry parent, but was secretly amused." Anh ta diễn vai một phụ huynh giận dữ, nhưng thật ra trong lòng thấy buồn cười. entertainment action mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động lên. (construed with on or upon, of a group) To map via a homomorphism to a group of automorphisms (of). Ví dụ : "The group of rotations acted on the set of vertices of a square, transforming each vertex to another. " Nhóm phép quay tác động lên tập hợp các đỉnh của hình vuông, biến đổi mỗi đỉnh thành một đỉnh khác. math group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, tác động, thúc đẩy. To move to action; to actuate; to animate. Ví dụ : "The encouraging words from his coach acted to motivate the team to play harder. " Những lời động viên từ huấn luyện viên đã tác động, thúc đẩy tinh thần toàn đội thi đấu nỗ lực hơn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc