noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi, Cái roi. A lash; a pliant, flexible instrument, such as a rod (commonly of cane or rattan) or a plaited or braided rope or thong (commonly of leather) used to create a sharp "crack" sound for directing or herding animals. Ví dụ : "The horse trainer carries several whips to guide the horses during the show. " Người huấn luyện ngựa mang theo vài cái roi để điều khiển ngựa trong suốt buổi biểu diễn. animal utensil weapon agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi vọt, cú đánh bằng roi. A blow administered with a whip. Ví dụ : "The horse showed marks from the cruel whips it received. " Con ngựa đó có những vết sẹo do những cú đánh roi tàn nhẫn mà nó phải chịu đựng. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi quất, người điều khiển chó săn. A whipper-in. Ví dụ : "The hunt master relied on his whips to keep the hounds together and moving in the right direction during the fox hunt. " Trong cuộc đi săn cáo, người quản lý cuộc săn tin vào những người điều khiển chó săn của mình để giữ cho đàn chó săn đi cùng nhau và di chuyển đúng hướng. job sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng ban vận động đảng, người giữ kỷ luật đảng. A member of a political party who is in charge of enforcing the party's policies in votes. Ví dụ : "I was going to vote against the bill, but the party whip came to see me and made it clear I needed to vote for it." Tôi định bỏ phiếu chống lại dự luật, nhưng trưởng ban vận động của đảng đến gặp tôi và nói rõ rằng tôi cần phải bỏ phiếu ủng hộ nó. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo bỏ phiếu, Thông báo triệu tập. (UK politics, with definite article) A document distributed weekly to MPs by party whips informing them of upcoming votes in parliament. Ví dụ : "The party whips are essential reading for MPs to know when and how to vote in Parliament. " Các thông báo bỏ phiếu của đảng là tài liệu không thể thiếu để các nghị sĩ biết thời gian và cách thức bỏ phiếu trong quốc hội. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem tươi. Whipped cream. Ví dụ : "I added extra whips to my hot chocolate. " Tôi cho thêm thật nhiều kem tươi vào ly sô-cô-la nóng của tôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây tời. A purchase in which one block is used to gain a 2:1 mechanical advantage. Ví dụ : "To lift the heavy engine block, the mechanic used a system of whips, making the task twice as easy. " Để nâng khối động cơ nặng nề đó, người thợ máy đã dùng một hệ thống dây tời, nhờ đó công việc trở nên dễ dàng hơn gấp đôi. technical physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe, xe cộ, ô tô, xe máy. A mode of personal motorized transportation; an automobile, all makes and models including motorcycles, excluding public transportation. Ví dụ : ""He collects old whips; his garage is full of classic cars and motorcycles." " Anh ấy sưu tầm xe cổ; gara của anh ấy đầy những ô tô và xe máy cổ điển. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác phối hợp, Sự phối hợp. A move in which one player transfers momentum to another. Ví dụ : "The basketball player's powerful whips allowed him to pass the ball quickly to his teammate. " Những pha phối hợp mạnh mẽ của cầu thủ bóng rổ giúp anh ta chuyền bóng nhanh cho đồng đội. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, sự quất, động tác quất. A whipping motion; a thrashing about. Ví dụ : "I was startled by the whip of the rope when it finally snapped." Tôi giật mình khi nghe tiếng sợi dây thừng quất mạnh lúc nó đứt phựt. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dẻo, sự mềm dẻo. The quality of being whiplike or flexible; suppleness, as of the shaft of a golf club. Ví dụ : "The new fishing rod felt strong, but the angler was concerned about its whips, fearing it wouldn't be flexible enough to cast a light lure effectively. " Cần câu mới này có vẻ chắc chắn, nhưng người câu lo ngại về độ dẻo của nó, sợ rằng nó không đủ mềm dẻo để quăng mồi nhẹ hiệu quả. quality sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi, Cây roi. Any of various pieces that operate with a quick vibratory motion Ví dụ : "The kitchen mixer has two metal whips that quickly beat the cream into a fluffy topping. " Máy trộn bột trong bếp có hai cây đánh bằng kim loại, giúp đánh kem nhanh chóng thành lớp phủ bông xốp. machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh xe ngựa. A coach driver; a coachman. Ví dụ : "In the old Western film, the whips cracked his long leather lash, urging the horses to pull the stagecoach faster. " Trong bộ phim miền Tây cũ, người đánh xe ngựa quất mạnh roi da dài, thúc ngựa kéo xe chở khách đi nhanh hơn. vehicle person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, roi, đánh bằng roi. To hit with a whip. Ví dụ : "The rider whipped the horse." Người cưỡi ngựa quất con ngựa bằng roi. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, đánh. (by extension) To hit with any flexible object. Ví dụ : "I whipped her with a newspaper." Tôi đã vụt cô ấy bằng tờ báo. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, thắng, hạ gục. To defeat, as in a contest or game. Ví dụ : "The soccer team whipped the other team 5-0. " Đội bóng đá đã đánh bại đội kia với tỷ số 5-0. game sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bông, khuấy nhanh. To mix in a rapid aerating fashion, especially food. Ví dụ : "to whip eggs or cream" Đánh bông trứng hoặc kem. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, khuyến khích. To urge into action or obedience. Ví dụ : "He whipped the department into shape." Anh ấy thúc đẩy phòng ban làm việc hiệu quả hơn. action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trấn áp, bắt buộc bỏ phiếu theo đảng. To enforce a member voting in accordance with party policy. Ví dụ : "The senator whips his party members to vote in favor of the new environmental bill. " Vị thượng nghị sĩ đó ép các thành viên đảng của mình bỏ phiếu ủng hộ dự luật môi trường mới. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, cuộn, quấn. To bind the end of a rope with twine or other small stuff to prevent its unlaying: fraying or unravelling. Ví dụ : "The sailor carefully whips the rope's end to stop it from unraveling in the salty air. " Người thủy thủ cẩn thận cuộn chặt đầu dây thừng bằng sợi nhỏ để tránh dây bị bung ra trong không khí mặn. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lên bằng ròng rọc. To hoist or purchase by means of a whip. Ví dụ : "The sailors whips the heavy crate of supplies from the dock onto the ship's deck. " Các thủy thủ kéo thùng hàng nặng chứa đồ tiếp tế từ bến tàu lên boong tàu bằng ròng rọc. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu lược. To sew lightly; specifically, to form (a fabric) into gathers by loosely overcasting the rolled edge and drawing up the thread. Ví dụ : "to whip a ruffle" Khâu lược một đường cho bèo nhún. material action technical wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, ném mạnh. To throw or kick an object at a high velocity. Ví dụ : "He whipped the ball at me." Anh ta quất mạnh quả bóng về phía tôi. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng câu liên tục. To fish a body of water especially by making repeated casts. Ví dụ : "The fisherman whips the lake all morning, hoping to catch a bass. " Người câu cá quăng câu liên tục khắp hồ cả buổi sáng, hy vọng bắt được cá vược. fish sport nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vung vẩy. To snap back and forth like a whip. Ví dụ : "The pennants whipped in the wind." Những lá cờ đuôi nheo bị gió quất mạnh, bay phần phật. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, lao nhanh, lướt nhanh. To move very fast. Ví dụ : "The wind whipped through the valley." Gió vụt qua thung lũng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vung, lướt nhanh. To move (something) very fast; often with up, out, etc. Ví dụ : "The dog whips his tail back and forth when he's happy. " Khi vui, con chó vẫy đuôi lia lịa. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Văng, lăng, quất. To transfer momentum from one skater to another. Ví dụ : "The skater in front whips his teammate around, giving him a burst of speed. " Người trượt phía trước văng đồng đội của mình ra, giúp đồng đội tăng tốc đột ngột. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, công kích, đả kích. To lash with sarcasm, abuse, etc. Ví dụ : "The manager often whips his employees with harsh criticism, even for minor mistakes. " Ông quản lý thường xuyên chỉ trích gay gắt nhân viên, ngay cả đối với những lỗi nhỏ nhặt. action communication character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh, vụt. To thrash; to beat out, as grain, by striking. Ví dụ : "to whip wheat" Đánh lúa mì bằng roi/gậy cho tróc hạt. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc