noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương thơm, mùi hương. A distinctive odour or smell. Ví dụ : "the scent of a skunk" Mùi hôi đặc trưng của chồn hôi. sensation nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùi, dấu vết, mùi hương. An odour left by an animal that may be used for tracing. Ví dụ : "The dogs lost the scent." Bầy chó đã đánh mất dấu vết (mùi) của con vật rồi. animal nature biology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứu giác, mùi hương, sự ngửi. The sense of smell. Ví dụ : "I believe the bloodhound has the best scent of all dogs." Tôi tin rằng chó săn máu có khứu giác nhạy bén nhất trong tất cả các loài chó. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương thơm, nước hoa. A perfume. Ví dụ : "My mother's favorite scent is a delicate floral perfume. " Nước hoa yêu thích của mẹ tôi là một loại nước hoa hương hoa dịu nhẹ. appearance substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, mùi để lại. Any trail or trace that can be followed to find something or someone, such as the paper left behind in a paperchase. Ví dụ : "The dog followed the faint scent of its owner's perfume through the park. " Con chó đánh hơi theo dấu vết mờ nhạt của nước hoa mà chủ nó để lại trong công viên. nature animal sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hương, mùi hương, khứu giác. Sense, perception. Ví dụ : "My strong scent of freshly baked bread filled the kitchen, a clear indication that breakfast was ready. " Hương thơm nồng nàn của bánh mì mới nướng tràn ngập bếp, một dấu hiệu rõ ràng cho thấy bữa sáng đã sẵn sàng. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, ngửi thấy. To detect the scent of; to discern by the sense of smell. Ví dụ : "The hounds scented the fox in the woods." Đàn chó săn đánh hơi thấy con cáo trong rừng. sensation physiology biology animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, đánh hơi thấy. To have a suspicion of. Ví dụ : "I scented trouble when I saw them running down the hill towards me." Tôi đánh hơi thấy có chuyện chẳng lành khi thấy bọn họ chạy xuống đồi về phía tôi. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo mùi hương, tỏa hương. To impart an odour to. Ví dụ : "Scent the air with burning sage before you begin your meditation." Xông hương khói của cây xô thơm để tạo hương thơm cho không khí trước khi bạn bắt đầu thiền. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mùi, bốc mùi. To have a smell. Ví dụ : "The flowers in the garden scented the air with their sweet aroma. " Những bông hoa trong vườn tỏa hương thơm ngát, làm thơm cả không khí. nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, lần theo mùi. To hunt animals by means of the sense of smell. Ví dụ : "The dog scent the deer through the woods. " Con chó đánh hơi theo dấu hươu qua khu rừng. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc