Hình nền cho reminding
BeDict Logo

reminding

/rɪˈmaɪndɪŋ/ /rəˈmaɪndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nhìn thấy tấm ảnh cũ khiến tôi nhớ lại ngôi nhà thời thơ ấu của mình.