noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, cơ hội, thời cơ. A favorable opportunity; a convenient or timely chance. Ví dụ : "At this point, she seized the occasion to make her own observation." Đến lúc này, cô ấy đã nắm lấy thời cơ thuận lợi để đưa ra nhận xét của riêng mình. time event possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, cơ hội, thời điểm. The time when something happens. Ví dụ : ""We only eat cake on special occasions, like birthdays and holidays." " Chúng tôi chỉ ăn bánh kem vào những dịp đặc biệt, ví dụ như sinh nhật và ngày lễ. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, cơ hội, lý do. An occurrence or state of affairs which causes some event or reaction; a motive or reason. Ví dụ : "I had no occasion to feel offended, however." Tuy nhiên, tôi không có lý do gì để cảm thấy bị xúc phạm cả. event time situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, cơ hội. Something which causes something else; a cause. Ví dụ : "Her constant lateness was the occasions of many arguments with her boss. " Việc cô ấy liên tục đi làm muộn là nguyên nhân gây ra rất nhiều cuộc tranh cãi với sếp của mình. event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, sự kiện. An occurrence or incident. Ví dụ : "We celebrate birthdays and anniversaries on special occasions. " Chúng ta tổ chức sinh nhật và ngày kỷ niệm vào những dịp đặc biệt. time event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, sự kiện, cơ hội. A particular happening; an instance or time when something occurred. Ví dụ : "I could think of two separate occasions when she had deliberately lied to me." Tôi có thể nghĩ đến hai dịp riêng biệt mà cô ấy đã cố tình nói dối tôi. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, cơ hội, trường hợp. Need; requirement, necessity. Ví dụ : "I have no occasion for firearms." Tôi không có nhu cầu sử dụng súng ống. demand situation time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, sự kiện, dịp đặc biệt. A special event or function. Ví dụ : "Having people round for dinner was always quite an occasion at our house." Mời mọi người đến nhà ăn tối luôn là một dịp đặc biệt ở nhà chúng tôi. event time culture tradition entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịp, lý do, nguyên cớ. A reason or excuse; a motive; a persuasion. Ví dụ : ""He always finds occasions to argue, even about trivial things." " Anh ta luôn tìm lý do để tranh cãi, ngay cả về những chuyện vặt vãnh. situation event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, dẫn đến, sinh ra. To cause; to produce; to induce Ví dụ : "it is seen that the mental changes are occasioned by a change of polarity" Người ta thấy rằng những thay đổi về tinh thần là do sự thay đổi cực gây ra. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc