Hình nền cho captain
BeDict Logo

captain

/ˈkæp.tən/ /-tən/

Định nghĩa

noun

Thuyền trưởng, đội trưởng, thủ lĩnh.

Ví dụ :

Đội trưởng đội tranh biện đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.
noun

Ví dụ :

Đội trưởng đội bóng đá của trường là một trung úy, một cấp bậc giữa trung sĩ và thiếu tá, nhưng trong quân đội, cấp bậc đại úy (cao hơn trung úy) tương đương với vị trí đội trưởng.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng câu lạc bộ thuyền buồm của trường là một sĩ quan hải quân giàu kinh nghiệm, mang quân hàm đại tá.
noun

Ví dụ :

Trước trận đấu bóng rổ, đội trưởng của đội đã giải thích chiến thuật của đội cho trọng tài.