Hình nền cho support
BeDict Logo

support

/səˈpɔːt/ /səˈpɔɹt/

Định nghĩa

noun

Sự hỗ trợ, sự nâng đỡ, chỗ dựa.

Ví dụ :

Những dầm đỡ vững chắc của cây cầu đã giúp nó không bị sập.
noun

Miền xác định, giá.

Ví dụ :

Trong trường hợp hàm số biểu diễn chiều cao của đứa trẻ theo thời gian, miền giá của hàm số này là tập hợp các độ tuổi mà đứa trẻ còn sống.
noun

Ví dụ :

Tập hợp những học sinh được hỗ trợ (miền giá trị) bởi chương trình học bổng của trường bao gồm những em có điểm trung bình trên 3.5.
verb

Hỗ trợ, tương thích, đáp ứng.

Ví dụ :

Những máy tính cá nhân đời đầu không hỗ trợ phần cứng hoặc phần mềm nhận dạng giọng nói.
noun

Tư thế chống người, tư thế trụ.

Ví dụ :

Tư thế chống người vững chắc giúp vận động viên thể dục dụng cụ giữ được tư thế đó trong vài giây.