BeDict Logo

support

/səˈpɔːt/ /səˈpɔɹt/
Hình ảnh minh họa cho support: Miền xác định, giá.
noun

Trong trường hợp hàm số biểu diễn chiều cao của đứa trẻ theo thời gian, miền giá của hàm số này là tập hợp các độ tuổi mà đứa trẻ còn sống.

Hình ảnh minh họa cho support: Miền giá trị.
noun

Tập hợp những học sinh được hỗ trợ (miền giá trị) bởi chương trình học bổng của trường bao gồm những em có điểm trung bình trên 3.5.

Hình ảnh minh họa cho support: Hỗ trợ, tương thích, đáp ứng.
 - Image 1
support: Hỗ trợ, tương thích, đáp ứng.
 - Thumbnail 1
support: Hỗ trợ, tương thích, đáp ứng.
 - Thumbnail 2
verb

Những máy tính cá nhân đời đầu không hỗ trợ phần cứng hoặc phần mềm nhận dạng giọng nói.