Hình nền cho chase
BeDict Logo

chase

/tʃeɪs/

Định nghĩa

noun

Sự đuổi bắt, Cuộc rượt đuổi.

Ví dụ :

"The dog's chase of the squirrel was very exciting. "
Cuộc rượt đuổi của con chó với con sóc rất thú vị.
noun

Điểm chạm bóng thứ hai (trong quần vợt thật).

Ví dụ :

Trong trận đấu, người giao bóng đã tạo ra một "chase," điều này mang lại cho họ cơ hội tốt hơn để quay trở lại vị trí đỡ giao bóng và giành điểm.
noun

Ví dụ :

Người chơi đánh hụt điểm rơi bóng và bóng rơi vào khu vực dedans.
noun

Ví dụ :

Cái hộp kỹ thuật chạy dọc theo tường đã che đi các ống thông gió.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng mộng đổi ván để tạo ra bề mặt phẳng lì cho chiếc hộp gỗ, biến các cạnh chồng lên nhau thành một mặt nhẵn và đều.