verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, chống đỡ, vịn. To prop; support; sustain; hold up; steady. Ví dụ : "The doctor stayed the patient's weak arm with a pillow. " Bác sĩ dùng gối để đỡ cánh tay yếu ớt của bệnh nhân. action utility structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu lại, cầm cự. To support from sinking; to sustain with strength; to satisfy in part or for the time. Ví dụ : "The hearty breakfast of oatmeal and fruit stayed her hunger until lunchtime. " Bữa sáng thịnh soạn với cháo yến mạch và trái cây đã giúp cô ấy cầm cự cơn đói cho đến giờ ăn trưa. aid action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nán lại, dừng lại, cản trở. To stop; detain; keep back; delay; hinder. Ví dụ : "The heavy rain stayed our picnic plans. " Cơn mưa lớn đã cản trở kế hoạch đi picnic của chúng tôi. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, kìm lại, cầm lại. To restrain; withhold; check; stop. Ví dụ : "The teacher stayed the student's hand before he could touch the hot stove. " Cô giáo đã ngăn tay học sinh lại trước khi em chạm vào bếp nóng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đình chỉ. To cause to cease; to put an end to. Ví dụ : "The judge stayed the execution while new evidence was examined. " Quan tòa đã ra lệnh đình chỉ thi hành án tử hình trong khi bằng chứng mới được xem xét. action law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn, trì hoãn, tạm dừng. To put off; defer; postpone; delay; keep back. Ví dụ : "The governor stayed the execution until the appeal could be heard." Thống đốc đã hoãn thi hành án tử hình cho đến khi có thể xem xét kháng cáo. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi cuốn, thu hút. To hold the attention of. Ví dụ : "The magician's incredible tricks stayed my attention for the entire show. " Những trò ảo thuật kỳ diệu của nhà ảo thuật đã lôi cuốn sự chú ý của tôi trong suốt buổi biểu diễn. mind communication language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, chống chọi, cầm cự. To bear up under; to endure; to hold out against; to resist. Ví dụ : "Despite the heavy rain, the old umbrella stayed strong and protected me from getting wet. " Dù mưa lớn, chiếc ô cũ vẫn cầm cự tốt và che cho tôi khỏi bị ướt. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợi, chờ đợi. To wait for; await. Ví dụ : "My sister stayed for the arrival of the school bus. " Chị tôi đợi xe buýt trường đến rồi mới đi. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, tham dự. To remain for the purpose of; to stay to take part in or be present at (a meal, ceremony etc.). Ví dụ : "We stayed for dessert after dinner. " Chúng tôi ở lại ăn tráng miệng sau bữa tối. event action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, dừng lại, nương tựa. To rest; depend; rely. Ví dụ : "The old house stayed standing only because of the strong oak beams supporting it. " Ngôi nhà cũ vẫn đứng vững được chỉ vì có những dầm gỗ sồi chắc chắn chống đỡ, nương tựa vào đó. action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, đứng lại. To stop; come to a stand or standstill. Ví dụ : "The dog stayed when I told him to, so he didn't run into the street. " Con chó dừng lại khi tôi bảo nó dừng, nên nó không chạy ra đường. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, ngừng lại. To come to an end; cease. Ví dụ : "That day the storm stayed." Hôm đó, cơn bão đã tan. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, nán lại, dừng lại. To dwell; linger; tarry; wait. Ví dụ : ""Because it started to rain, we stayed inside after school." " Vì trời bắt đầu mưa nên chúng tôi ở lại trong trường sau giờ học. action time being place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụ vững, đứng vững. To make a stand; to stand firm. Ví dụ : "Despite the noisy construction, the children stayed focused on their homework. " Mặc dù công trình ồn ào, bọn trẻ vẫn trụ vững tinh thần, tập trung vào bài tập về nhà. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụ lại, Giữ vững, Bám trụ. To hold out, as in a race or contest; last or persevere to the end. Ví dụ : "That horse stays well." Con ngựa đó rất giỏi giữ sức đến cuối chặng. sport race achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu lại, tạm trú. To remain in a particular place, especially for a definite or short period of time; sojourn; abide. Ví dụ : "We stayed in Hawaii for a week. I can only stay for an hour." Chúng tôi đã ở lại Hawaii một tuần. Tôi chỉ có thể ở lại một tiếng thôi. place time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, chờ đợi. To wait; rest in patience or expectation. Ví dụ : "The dog stayed patiently by the door, waiting for his owner to come home. " Con chó ở lại kiên nhẫn bên cạnh cửa, chờ đợi chủ nhân về nhà. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chầu chực, hầu hạ. (used with on or upon) To wait as an attendant; give ceremonious or submissive attendance. Ví dụ : "The royal guards stayed on duty at the palace gates all night. " Các lính canh hoàng gia chầu chực làm nhiệm vụ suốt đêm tại cổng cung điện. service royal tradition action job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững. To continue to have a particular quality. Ví dụ : "Wear gloves so your hands stay warm." Hãy đeo găng tay để tay bạn giữ ấm. quality condition time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư trú, lưu trú. To live; reside Ví dụ : "Hey, where do you stay at?" Ê, bạn ở đâu vậy? place being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đỡ, giữ vững. To brace or support with a stay or stays Ví dụ : "stay a mast" Chống đỡ cột buồm. technical nautical building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng, neo, chằng. To incline forward, aft, or to one side by means of stays. Ví dụ : "The sailor stayed the mast to prevent it from tilting too far in the strong wind. " Người thủy thủ chằng cột buồm để tránh nó nghiêng quá nhiều khi gặp gió lớn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, đổi hướng, bẻ lái. To tack; put on the other tack. Ví dụ : "to stay ship" Bẻ lái con tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu lại, dừng lại. To change; tack; go about; be in stays, as a ship. Ví dụ : "The sailboat stayed as the wind shifted, turning its bow to face the opposite direction. " Chiếc thuyền buồm xoay trở khi gió đổi chiều, hướng mũi thuyền sang hướng ngược lại. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc