noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, thôi thúc, sự thôi thúc. A strong desire; an itch to do something. Ví dụ : "The little boy always had strong urges to play outside after finishing his homework. " Cậu bé luôn có những thôi thúc rất mạnh mẽ muốn chạy ra ngoài chơi sau khi làm xong bài tập về nhà. mind sensation tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, thôi thúc, khuyến khích. To press; to push; to drive; to impel; to force onward. Ví dụ : "The coach urges the team to keep practicing even when they are tired. " Huấn luyện viên thúc giục đội tiếp tục luyện tập ngay cả khi họ mệt mỏi. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, thôi thúc, khuyến khích. To press the mind or will of; to ply with motives, arguments, persuasion, or importunity. Ví dụ : "My doctor urges me to exercise more regularly for my health. " Bác sĩ của tôi thúc giục tôi tập thể dục thường xuyên hơn vì sức khỏe của tôi. mind action communication human attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, thôi thúc, khuyến khích. To provoke; to exasperate. Ví dụ : "The constant arguing between siblings urges me to want to scream. " Việc anh chị em cứ cãi nhau liên tục khiến tôi muốn hét lên. mind emotion action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, thôi thúc. To press hard upon; to follow closely. Ví dụ : "The dog urges its owner forward on the walk, eager to explore the park. " Con chó thúc chủ của nó đi nhanh hơn trong lúc đi dạo, vì nó rất háo hức khám phá công viên. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, khẩn khoản, nài nỉ. To present in an urgent manner; to insist upon. Ví dụ : "to urge an argument; to urge the necessity of a case" Để khẩn khoản trình bày một lý lẽ; để nài nỉ về sự cần thiết của một vụ việc. action communication demand attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, thôi thúc, cưỡng ép. To treat with forcible means; to take severe or violent measures with. Ví dụ : "to urge an ore with intense heat" Để xử lý quặng, người ta dùng nhiệt độ cao để cưỡng ép nó biến đổi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, thôi thúc. To press onward or forward. Ví dụ : "The coach urges the runners to keep going, even when they are tired. " Huấn luyện viên thúc giục các vận động viên chạy tiếp, ngay cả khi họ đã mệt mỏi. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc giục, nài nỉ, khăng khăng. To be pressing in argument; to insist; to persist. Ví dụ : "The doctor urges her patients to exercise regularly for better health. " Bác sĩ luôn thúc giục bệnh nhân của mình tập thể dục thường xuyên để có sức khỏe tốt hơn. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc