Hình nền cho edge
BeDict Logo

edge

/ɛdʒ/

Định nghĩa

noun

Mép, bờ, cạnh.

Ví dụ :

Mép bàn là nơi mặt bàn tiếp giáp với sàn nhà.
noun

Điểm Gần Tới, Trạng thái hưng phấn tột độ.

Ví dụ :

Trong giờ giải lao học bài, anh ấy đang tập "Điểm Gần Tới", cố gắng duy trì trạng thái hưng phấn cao độ mà không đạt cực khoái.
verb

Kìm hãm, nhấp nhổm.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng, Mark tự kìm hãm sự hưng phấn của mình, cố gắng giữ cảm xúc dâng trào lại cho đến đúng thời điểm hoàn hảo.