adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, vô vị. In a bland manner. Ví dụ : ""How was your day?" she asked blandly, not really expecting an answer. " "Hôm nay của anh thế nào?" cô hỏi một cách nhạt nhẽo, thực ra không mong đợi câu trả lời. attitude character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc