Hình nền cho blandly
BeDict Logo

blandly

/ˈblændli/

Định nghĩa

adverb

Nhạt nhẽo, vô vị.

Ví dụ :

""How was your day?" she asked blandly, not really expecting an answer. "
"Hôm nay của anh thế nào?" cô hỏi một cách nhạt nhẽo, thực ra không mong đợi câu trả lời.