Hình nền cho discovered
BeDict Logo

discovered

/dɪsˈkʌvəd/ /dɪsˈkʌvɚd/

Định nghĩa

verb

Khám phá, phát hiện, tìm ra.

Ví dụ :

"Turning the corner, I discovered a lovely little shop. I discovered that they sold widgets."
Vừa rẽ vào góc đường, tôi phát hiện ra một cửa hàng nhỏ xinh rất đáng yêu. Tôi phát hiện ra là họ bán mấy món đồ phụ tùng lặt vặt.