Hình nền cho expected
BeDict Logo

expected

/ɪksˈpɛktɪd/

Định nghĩa

verb

Mong đợi, dự kiến.

Ví dụ :

"He never expected to be discovered."
Anh ấy không bao giờ nghĩ rằng mình sẽ bị phát hiện.