Hình nền cho pat
BeDict Logo

pat

/pæt/

Định nghĩa

noun

Tiếng vỗ nhẹ, tiếng lộp độp.

Ví dụ :

Tiếng lộp độp nhẹ nhàng của cô bé gõ cửa báo hiệu cô bé đã đến.
adverb

Vừa khít, hoàn hảo, trơn tru.

Ví dụ :

"He has the routine down pat."
Anh ấy nắm vững quy trình đó một cách hoàn hảo/trơn tru rồi.