noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vỗ nhẹ, tiếng lộp độp. The sound of a light slap or tap with a soft flat object, especially of a footstep Ví dụ : "The little girl's light pat on the door announced her arrival. " Tiếng lộp độp nhẹ nhàng của cô bé gõ cửa báo hiệu cô bé đã đến. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ nhẹ, cái vỗ. A light tap or slap, especially with the hands Ví dụ : "The little girl gave her doll a gentle pat on the head. " Cô bé vỗ nhẹ lên đầu con búp bê của mình. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng, cục, vắt. A flattish lump of soft matter, especially butter or dung. Ví dụ : "The farmer carefully scraped the pat of cow dung off the side of the barn. " Người nông dân cẩn thận cạo cục phân bò dính bên hông chuồng. mass substance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, xoa nhẹ. To (gently) tap the flat of one's hand on a person or thing. Ví dụ : "To show affection, he decided he would pat the boy on the head." Để thể hiện tình cảm, anh ấy quyết định sẽ vỗ nhẹ lên đầu thằng bé. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, xoa nhẹ. To hit lightly and repeatedly with the flat of the hand to make smooth or flat Ví dụ : "I patted the cookie dough into shape." Tôi vỗ nhẹ bột bánh quy để tạo hình. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve. To stroke or fondle (an animal). Ví dụ : "Do you want to pat the cat?" Bạn có muốn vuốt ve con mèo không? animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phùn, mưa lất phất. To gently rain. Ví dụ : "The sky began to pat gently, giving us a welcome break from the heat. " Trời bắt đầu mưa phùn nhẹ nhàng, giúp chúng tôi tạm biệt cái nóng oi bức. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích hợp, đúng lúc, khéo léo. Timely, suitable, apt, opportune, ready for the occasion; especially of things spoken. Ví dụ : "a pat expression" Một câu nói khéo léo và đúng lúc. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rập khuôn, sáo rỗng. Trite, being superficially complete, lacking originality. Ví dụ : "The teacher's presentation was pat, covering all the required points but lacking any insightful ideas. " Bài thuyết trình của giáo viên quá rập khuôn, chỉ lướt qua các điểm cần thiết mà không có ý tưởng nào sâu sắc cả. style writing language quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng lúc, kịp thời, thích hợp. Opportunely, in a timely or suitable way. Ví dụ : "The teacher announced the test results pat, just as the students were finishing their last assignment. " Cô giáo thông báo kết quả bài kiểm tra đúng lúc, vừa kịp khi học sinh làm xong bài tập cuối cùng. time way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa khít, hoàn hảo, trơn tru. Perfectly. Ví dụ : "He has the routine down pat." Anh ấy nắm vững quy trình đó một cách hoàn hảo/trơn tru rồi. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng sáng chế. Patent. Ví dụ : "My uncle received a patent for his new invention. " Chú tôi vừa nhận được bằng sáng chế cho phát minh mới của chú ấy. property right business law technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa văn, kiểu, mẫu. Pattern. Ví dụ : "The wallpaper has a beautiful pat of flowers. " Giấy dán tường có một kiểu hoa rất đẹp. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc