Hình nền cho between
BeDict Logo

between

/bɪˈtwiːn/ /bəˈtwin/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ may đã dùng một cây kim khâu giữa chắc chắn để tạo ra những đường khâu đều và chính xác trên lớp vải bọc dày.