BeDict Logo

classes

/klasɪz/ /klɑːsɪz/ /kleəsɪz/
Hình ảnh minh họa cho classes: Tầng lớp, giai cấp.
noun

Ở Anh, người ta thường nói về xuất thân của ai đó bằng cách nhắc đến họ thuộc tầng lớp nào trong ba tầng lớp chính, ví dụ như thượng lưu, trung lưu hoặc lao động.

Hình ảnh minh họa cho classes: Lớp, khoảng giá trị.
noun

Để xem có bao nhiêu học sinh đạt điểm trong từng khoảng điểm, giáo viên chia điểm thi của học sinh thành các lớp, mỗi lớp cách nhau mười điểm (90-100, 80-89, 70-79, v.v.).

Hình ảnh minh họa cho classes: Lớp, phạm trù.
 - Image 1
classes: Lớp, phạm trù.
 - Thumbnail 1
classes: Lớp, phạm trù.
 - Thumbnail 2
noun

Lớp, phạm trù.

Mọi tập hợp đều là một lớp (phạm trù), nhưng lớp (phạm trù) thì không phải lúc nào cũng là một tập hợp. Một lớp (phạm trù) mà không phải là một tập hợp được gọi là lớp riêng.

Hình ảnh minh họa cho classes: Tổ, nhóm.
noun

Trong nhà thờ Giám Lý nhỏ bé này, mỗi thành viên đều thuộc một trong các tổ họp hàng tuần do sơ Mary dẫn dắt, nơi họ thảo luận về bài giảng và hỗ trợ lẫn nhau.

Hình ảnh minh họa cho classes: Hội đồng, giáo hạt.
noun

Vị mục sư đã trình bày một đề xuất gây tranh cãi lên hội đồng giáo hạt để giải quyết tình trạng số lượng thành viên giảm sút trong các nhà thờ Hà Lan Cải cách trên toàn khu vực.