Hình nền cho classes
BeDict Logo

classes

/klasɪz/ /klɑːsɪz/ /kleəsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thường được dùng để ám chỉ việc thuộc về một loại hoặc nhóm lớn.
noun

Tầng lớp, giai cấp.

Ví dụ :

Ở Anh, người ta thường nói về xuất thân của ai đó bằng cách nhắc đến họ thuộc tầng lớp nào trong ba tầng lớp chính, ví dụ như thượng lưu, trung lưu hoặc lao động.
noun

Ví dụ :

Để xem có bao nhiêu học sinh đạt điểm trong từng khoảng điểm, giáo viên chia điểm thi của học sinh thành các lớp, mỗi lớp cách nhau mười điểm (90-100, 80-89, 70-79, v.v.).
noun

Lớp, phạm trù.

Ví dụ :

"Every set is a class, but classes are not generally sets. A class that is not a set is called a proper class."
Mọi tập hợp đều là một lớp (phạm trù), nhưng lớp (phạm trù) thì không phải lúc nào cũng là một tập hợp. Một lớp (phạm trù) mà không phải là một tập hợp được gọi là lớp riêng.
noun

Ví dụ :

"During the Vietnam War, many young men from the classes of 1968, 1969, and 1970 were drafted into the army. "
Trong chiến tranh Việt Nam, rất nhiều thanh niên từ các khóa quân 1968, 1969 và 1970 đã bị gọi nhập ngũ.
noun

Ví dụ :

Trong nhà thờ Giám Lý nhỏ bé này, mỗi thành viên đều thuộc một trong các tổ họp hàng tuần doMary dẫn dắt, nơi họ thảo luận về bài giảng và hỗ trợ lẫn nhau.
noun

Ví dụ :

Vị mục sư đã trình bày một đề xuất gây tranh cãi lên hội đồng giáo hạt để giải quyết tình trạng số lượng thành viên giảm sút trong các nhà thờ Hà Lan Cải cách trên toàn khu vực.