Hình nền cho careful
BeDict Logo

careful

/ˈkɛːfəl/ /ˈkɛ(ə)ɹfəl/

Định nghĩa

adjective

Cẩn thận, chu đáo, kỹ lưỡng.

Ví dụ :

"He was a slow and careful driver."
Anh ấy là một người lái xe chậm rãi và cẩn thận.