noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài học, tiết học. A section of learning or teaching into which a wider learning content is divided. Ví dụ : "In our school a typical working week consists of around twenty lessons and ten hours of related laboratory work." Ở trường chúng tôi, một tuần học điển hình thường có khoảng hai mươi tiết học và mười giờ làm việc trong phòng thí nghiệm liên quan đến các bài học đó. education language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài tập về nhà, Bài học về nhà. A learning task assigned to a student; homework. Ví dụ : "My math lesson for tonight is to practice solving quadratic equations. " Bài tập toán về nhà của tôi tối nay là luyện giải các phương trình bậc hai. education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài học, điều học được. Something learned or to be learned. Ví dụ : "Nature has many lessons to teach to us." Thiên nhiên có nhiều bài học quý giá để dạy cho chúng ta. education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài học, lời răn, lời cảnh tỉnh. Something that serves as a warning or encouragement. Ví dụ : "I hope this accident taught you a lesson!" Hy vọng tai nạn này đã cho con một bài học nhớ đời! moral education philosophy character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài đọc, đoạn kinh, phần đọc. A section of the Bible or other religious text read as part of a divine service. Ví dụ : "Here endeth the first lesson." Đây là hết bài đọc thứ nhất. religion theology ritual essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài học, lời khiển trách, lời cảnh cáo. A severe lecture; reproof; rebuke; warning. Ví dụ : "His boss gave him a stern lesson about the importance of meeting deadlines. " Ông chủ đã cho anh ta một bài học nghiêm khắc về tầm quan trọng của việc hoàn thành công việc đúng thời hạn. attitude character moral education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài học, tiết học. An exercise; a composition serving an educational purpose; a study. Ví dụ : "The math lesson was about fractions. " Bài học toán hôm nay là về phân số. education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy, giảng dạy. To give a lesson to; to teach. Ví dụ : "The teacher will lesson the students about fractions today. " Hôm nay, cô giáo sẽ dạy học sinh về phân số. education communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc