noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, kiểu, lối. Mode of action; way of performing or doing anything Ví dụ : "My sister learned to write in a very careful manner. " Chị gái tôi đã học viết một cách rất cẩn thận. way action style process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, kiểu cách, thái độ. Characteristic mode of acting or behaving; bearing Ví dụ : "His natural manner makes him seem like the boss." Kiểu cách tự nhiên của anh ấy khiến anh ấy trông giống như ông chủ. style character way attitude action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách thức, thói, kiểu cách. One's customary method of acting; habit. Ví dụ : "These people have strange manners." Những người này có kiểu cách hành xử rất kỳ lạ. way style action character attitude human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, thái độ lịch sự. Good, polite behaviour Ví dụ : "My sister always speaks to everyone with a gentle manner. " Chị tôi luôn nói chuyện với mọi người một cách nhẹ nhàng và lịch sự. attitude character moral society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cách, lối, giọng văn. The style of writing or thought of an author; the characteristic peculiarity of an artist. Ví dụ : "The author's unique manner of writing made their historical novels very popular. " Lối viết độc đáo của tác giả đã khiến những cuốn tiểu thuyết lịch sử của họ trở nên rất nổi tiếng. style art writing literature character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mức độ, chừng mực. A certain degree or measure. Ví dụ : "It is in a manner done already." Việc này có thể nói là đã hoàn thành đến một mức độ nào đó rồi. degree amount way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu, cách, loại. Sort; kind; style. Ví dụ : "All manner of persons participate." Mọi kiểu người đều tham gia. type style way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, thái độ. Standards of conduct cultured and product of mind. Ví dụ : "The teacher praised the student's manner in class; it demonstrated a high level of respect and consideration for others. " Cô giáo khen ngợi cách cư xử của học sinh đó trong lớp; điều này thể hiện sự tôn trọng và quan tâm đến người khác ở mức độ cao. culture mind character moral attitude way society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc