Hình nền cho interested
BeDict Logo

interested

/ˈɪntəɹɛstəd/

Định nghĩa

verb

Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.

Ví dụ :

Bài thuyết trình đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khiến học sinh thích thú và muốn tìm hiểu thêm về rừng mưa nhiệt đới.
verb

Chia sẻ quyền lợi, làm cho cổ phần.

Ví dụ :

Giáo viên lôi cuốn học sinh vào lịch sử Đế chế La Mã bằng cách cho họ xem những cổ vật hấp dẫn, khiến các em cảm thấy muốn tìm hiểu và chia sẻ sự hứng thú với môn học này.