BeDict Logo

interested

/ˈɪntəɹɛstəd/
Hình ảnh minh họa cho interested: Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.
 - Image 1
interested: Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.
 - Thumbnail 1
interested: Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.
 - Thumbnail 2
interested: Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.
 - Thumbnail 3
verb

Thích thú, quan tâm, gợi sự chú ý.

Bài thuyết trình đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khiến học sinh thích thú và muốn tìm hiểu thêm về rừng mưa nhiệt đới.