noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn. An instrument used to measure or keep track of time; a non-portable timepiece. Ví dụ : "The school's main office clock shows it's time for lunch. " Đồng hồ treo tường ở văn phòng chính của trường báo rằng đã đến giờ ăn trưa rồi. time device utensil technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ công-tơ-mét, công-tơ-mét. The odometer of a motor vehicle. Ví dụ : "This car has over 300,000 miles on the clock." Chiếc xe này đã chạy hơn 300.000 dặm trên đồng hồ công-tơ-mét rồi. vehicle machine technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung nhịp, xung đồng hồ. An electrical signal that synchronizes timing among digital circuits of semiconductor chips or modules. Ví dụ : "The clock in the computer's processor ensures all the different parts work together at the same time. " Xung nhịp trong bộ xử lý của máy tính đảm bảo tất cả các bộ phận khác nhau hoạt động đồng bộ với nhau. electronics computing signal system technology machine device time electric essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hạt bồ công anh. The seed head of a dandelion. Ví dụ : "The dandelion's clock was fluffy and white. " Đầu hạt bồ công anh của cây bồ công anh xốp và trắng như bông. plant seed nature biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ bấm giờ. A time clock. Ví dụ : "The school's time clock records the arrival and departure times of teachers. " Đồng hồ bấm giờ của trường ghi lại thời gian đến và đi của giáo viên. time device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung nhịp CPU, chu kỳ xung nhịp, T-state. A CPU clock cycle, or T-state. Ví dụ : "The computer's clock cycle is very fast, enabling it to process information quickly. " Xung nhịp CPU của máy tính này rất nhanh, cho phép nó xử lý thông tin một cách nhanh chóng. computing electronics technology time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính giờ, đo thời gian. To measure the duration of. Ví dụ : "The teacher clocked the time it took the students to complete the math problems. " Giáo viên tính giờ xem học sinh mất bao lâu để giải xong các bài toán. time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo tốc độ, bấm giờ. To measure the speed of. Ví dụ : "He was clocked at 155 miles per hour." Người ta đã đo được tốc độ của anh ấy là 155 dặm một giờ. time technology machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm mạnh, choảng. To hit (someone) heavily. Ví dụ : "When the boxer let down his guard, his opponent clocked him." Khi võ sĩ hạ thấp cảnh giác, đối thủ đã choảng anh ta một cú trời giáng. action human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, nhận thấy, nhận ra. To take notice of; to realise; to recognize someone or something Ví dụ : "A trans person may be able to easily clock other trans people." Một người chuyển giới có thể dễ dàng nhận ra những người chuyển giới khác. mind action human sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá đảo, hoàn thành. To beat a video game. Ví dụ : "Have you clocked that game yet?" Bạn đã phá đảo game đó chưa? game achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình quả trám, họa tiết trang trí (gần gót tất). A pattern near the heel of a sock or stocking. Ví dụ : "My grandmother's handmade socks have a beautiful clock pattern near the heel. " Đôi tất bà tôi tự đan có hình quả trám rất đẹp gần gót chân. wear style appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, thêu, điểm xuyết. To ornament (e.g. the side of a stocking) with figured work. Ví dụ : "The mother carefully clocked the edges of her daughter's Christmas stocking with colorful embroidery. " Người mẹ cẩn thận thêu hoa văn tỉ mỉ lên viền chiếc tất Giáng Sinh của con gái bằng những đường thêu đầy màu sắc. art style appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ hung. A large beetle, especially the European dung beetle (Geotrupes stercorarius). Ví dụ : "The farmer saw a clock beetle near the compost bin. " Người nông dân thấy một con bọ hung gần thùng phân trộn. animal insect biology nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cục cục, kêu quang quác To make the sound of a hen; to cluck. Ví dụ : "The mother hen clucked softly, calling her chicks to follow her. " Gà mẹ kêu cục cục khe khẽ, gọi đàn con đi theo nó. animal sound bird essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp, nở. To hatch. Ví dụ : "The mother hen is clocking her eggs to hatch them. " Gà mẹ đang ấp trứng để trứng nở ra. animal biology bird nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc