adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyên bác, Thông thái, Học rộng, Có học thức. Having much learning, knowledgeable, erudite; highly educated. Ví dụ : "Professor Davies is a learned scholar, renowned for her deep knowledge of ancient history. " Giáo sư Davies là một học giả uyên bác, nổi tiếng nhờ kiến thức sâu rộng về lịch sử cổ đại. education ability achievement person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyên bác, thông thái, có học thức. A courteous description used in various ways to refer to lawyers or judges, including: Ví dụ : "The learned judge carefully considered the evidence before making a ruling. " Vị thẩm phán uyên bác đã xem xét cẩn thận các bằng chứng trước khi đưa ra phán quyết. law government job education society organization state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyên bác, học rộng, có học thức. Scholarly (exhibiting scholarship) Ví dụ : "The professor's learned presentation on ancient Rome was very insightful. " Bài thuyết trình uyên bác của vị giáo sư về La Mã cổ đại rất sâu sắc. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, lĩnh hội, thu thập kiến thức. To acquire, or attempt to acquire knowledge or an ability to do something. Ví dụ : "My sister learned to play the piano last year. " Năm ngoái, chị gái tôi đã học chơi đàn piano. education ability mind achievement human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, tham gia khóa học. To attend a course or other educational activity. Ví dụ : "My sister learned about photography at a local community center. " Chị gái tôi đã học chụp ảnh tại một trung tâm cộng đồng địa phương. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút kinh nghiệm, học hỏi. To gain knowledge from a bad experience so as to improve. Ví dụ : "After failing the test, she learned her lesson and studied harder for the next one. " Sau khi thi trượt, cô ấy đã rút kinh nghiệm và học hành chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra tiếp theo. attitude character mind moral achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, nghiên cứu, tìm hiểu. To study. Ví dụ : "I learn medicine." Tôi học ngành y. education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học được, biết được, lĩnh hội. To come to know; to become informed of; to find out. Ví dụ : "He just learned that he will be sacked." Anh ấy vừa mới biết tin là mình sẽ bị sa thải. education mind action ability being achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy, giảng dạy, truyền thụ. To teach. Ví dụ : "The teacher learned the students a new math concept. " Người giáo viên đã dạy cho học sinh một khái niệm toán học mới. education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uyên bác, Thông thái, Học rộng. Derived from experience; acquired by learning. Ví dụ : "Everyday behavior is an overlay of learned behavior over instinct." Hành vi hàng ngày là sự chồng chất của những hành vi học được, tích lũy qua kinh nghiệm lên trên bản năng. education mind ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc