Hình nền cho learned
BeDict Logo

learned

/ˈlɜːnɪd/ /ˈlɝnɪd/ /lɜːnd/ /lɝnd/

Định nghĩa

adjective

Uyên bác, Thông thái, Học rộng, Có học thức.

Ví dụ :

Giáo sư Davies là một học giả uyên bác, nổi tiếng nhờ kiến thức sâu rộng về lịch sử cổ đại.