BeDict Logo

chaotic

/keɪˈɒtɪk/ /-dɪk/
Hình ảnh minh họa cho chaotic: Hỗn loạn, lộn xộn, rối bời.
 - Image 1
chaotic: Hỗn loạn, lộn xộn, rối bời.
 - Thumbnail 1
chaotic: Hỗn loạn, lộn xộn, rối bời.
 - Thumbnail 2
adjective

Hỗn loạn, lộn xộn, rối bời.

Sau buổi diễn tập báo cháy, lớp học trở nên hỗn loạn: học sinh chạy tán loạn khắp nơi, giấy tờ vương vãi khắp sàn, và cô giáo изот пытался чтобы để giúp để cô giáo пытался để tái lập trật tự.

Hình ảnh minh họa cho chaotic: Hỗn loạn, vô trật tự, rối bời.
 - Image 1
chaotic: Hỗn loạn, vô trật tự, rối bời.
 - Thumbnail 1
chaotic: Hỗn loạn, vô trật tự, rối bời.
 - Thumbnail 2
adjective

Hỗn loạn, vô trật tự, rối bời.

Dự báo thời tiết trở nên hỗn loạn; chỉ một thay đổi nhỏ trong hướng gió dự kiến cũng có thể tạo ra sự khác biệt lớn, mưa hay không mưa.