Hình nền cho motion
BeDict Logo

motion

/ˈməʊʃən/ /ˈmoʊʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chuyển động, sự di chuyển.

Ví dụ :

Chuyến tàu di chuyển chậm chạp, mất hàng giờ mới đến được thị trấn kế tiếp.
noun

Sự chuyển động, sự vận động.

Ví dụ :

Sự vận động của mặt trời trên bầu trời ảnh hưởng đến nhiệt độ suốt cả ngày.
noun

Động cơ, sự thôi thúc, sự thúc đẩy.

Ví dụ :

Việc cô ấy đột ngột quyết định bỏ việc là do một sự thôi thúc mạnh mẽ từ sâu bên trong vì không hài lòng với công việc hiện tại.
noun

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã nộp đơn kiến nghị lên hiệu trưởng để xin đổi lịch học.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tập, thầy giáo dạy nhạc khen ngợi dàn hợp xướng vì giọng hát của họ chuyển điệu liền mạch, uyển chuyển, theo từng bậc âm liền nhau.