noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc nhuận tràng. A laxative. Ví dụ : "After eating too much candy, she took some cathartics to help her stomach feel better. " Sau khi ăn quá nhiều kẹo, cô ấy đã uống một ít thuốc nhuận tràng để giúp bụng dễ chịu hơn. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc