BeDict Logo

apple

/ˈæp.əl/
Hình ảnh minh họa cho apple: Táo, trái táo.
 - Image 1
apple: Táo, trái táo.
 - Thumbnail 1
apple: Táo, trái táo.
 - Thumbnail 2
noun

Vườn của bà tôi có rất nhiều loại cây ăn quả, trong đó có một cây táo.

Hình ảnh minh họa cho apple: "Ngụy Da Trắng," "Mất Gốc," "Ăn Cây Táo."
noun

"Ngụy Da Trắng," "Mất Gốc," "Ăn Cây Táo."

Trong lớp, có vài bạn bị xem là "ngụy da trắng" vì bắt chước y hệt cách ăn mặc và thái độ của những bạn nổi tiếng khác.

Hình ảnh minh họa cho apple: Tôi không chắc về nghĩa này của từ "apple". Bạn có thể cung cấp thêm thông tin để tôi dịch chính xác hơn được không? Nếu không, dựa trên nghĩa "trở nên giống quả táo", tôi tạm dịch là:

- Quả táo: động từ

- Ý nghĩa: Trở nên giống quả táo

- Thành trái táo.
verb

Tôi không chắc về nghĩa này của từ "apple". Bạn có thể cung cấp thêm thông tin để tôi dịch chính xác hơn được không? Nếu không, dựa trên nghĩa "trở nên giống quả táo", tôi tạm dịch là: - Quả táo: động từ - Ý nghĩa: Trở nên giống quả táo - Thành trái táo.

Trái cây bị dập, để trên bàn, bắt đầu "thành trái táo" (chuyển màu nâu xỉn và mềm nhũn ra).