Hình nền cho took
BeDict Logo

took

/tuːk/

Định nghĩa

verb

Cầm, lấy, chiếm, nắm lấy.

Ví dụ :

Chị tôi lấy quả táo cuối cùng từ trong bát.
verb

Lấy, mang đi, gỡ.

Ví dụ :

Lấy hai quả trứng ra khỏi hộp.
verb

Nắm, túm, chộp.

Ví dụ :

"He took her hand in his."
Anh ấy nắm lấy tay cô trong tay mình.
verb

Chọn, Lựa chọn, Quyết định.

Ví dụ :

"She took his side in every argument."
Cô ấy luôn đứng về phía anh ta trong mọi cuộc tranh cãi.
verb

Lấy, tận dụng, sử dụng.

Ví dụ :

"He took that opportunity to leave France."
Anh ấy đã tận dụng cơ hội đó để rời khỏi Pháp.