verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm, lấy, chiếm, nắm lấy. To get into one's hands, possession or control, with or without force. Ví dụ : "My sister took the last apple from the bowl. " Chị tôi lấy quả táo cuối cùng từ trong bát. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, Lĩnh, Đoạt. To receive or accept (something) (especially something given or bestowed, awarded, etc). Ví dụ : "The camera takes 35mm film." Cái máy ảnh này dùng phim 35mm. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, mang đi, gỡ. To remove. Ví dụ : "take two eggs from the carton" Lấy hai quả trứng ra khỏi hộp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu. To have sex with. Ví dụ : "He took her to the park, and they spent the afternoon together. " sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục. To defeat (someone or something) in a fight. Ví dụ : "The wrestler took his opponent in the final round. " Trong vòng cuối cùng, đô vật đó đã hạ gục đối thủ của mình. military war sport game action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, túm, chộp. To grasp or grip. Ví dụ : "He took her hand in his." Anh ấy nắm lấy tay cô trong tay mình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, Lựa chọn, Nhặt. To select or choose; to pick. Ví dụ : "The teacher took the most quiet student to answer the question first. " Cô giáo đã chọn bạn học sinh ít nói nhất để trả lời câu hỏi đầu tiên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, Lựa chọn, Quyết định. To adopt (select) as one's own. Ví dụ : "She took his side in every argument." Cô ấy luôn đứng về phía anh ta trong mọi cuộc tranh cãi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm, mang, dẫn. To carry or lead (something or someone). Ví dụ : "The teacher took the students to the library. " Cô giáo dẫn các em học sinh đến thư viện. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, dùng, bắt. To use as a means of transportation. Ví dụ : "He took the bus to London, and then took a train to Manchester." Anh ấy đi xe buýt đến London, rồi bắt tàu đi Manchester. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, ghé thăm, tham quan. To visit; to include in a course of travel. Ví dụ : "My family took a trip to the beach last summer. " Gia đình tôi đã đi du lịch biển vào hè năm ngoái. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, thuê. To obtain for use by payment or lease. Ví dụ : "He took a full-page ad in the Times." Anh ấy đã mua một trang quảng cáo đầy đủ trên tờ báo Times. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng, hấp thụ. To consume. Ví dụ : "The children took all the cookies. " Bọn trẻ ăn hết sạch bánh quy rồi. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, trải qua, gánh chịu. To experience, undergo, or endure. Ví dụ : "The student took a lot of stress during the exam period. " Cậu sinh viên đó đã phải chịu đựng rất nhiều áp lực trong thời gian thi cử. suffering sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa, làm cho, khiến cho. To cause to change to a specified state or condition. Ví dụ : "He had to take it apart to fix it." Anh ấy phải tháo rời nó ra để sửa chữa (cho nó hoạt động lại). condition process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, Coi, Cho là. To regard in a specified way. Ví dụ : "He took the news badly." Anh ấy đón nhận tin đó một cách tồi tệ. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, đưa ra quyết định, hình thành ý kiến. To conclude or form (a decision or an opinion) in the mind. Ví dụ : "took a dim view of city officials" Cô ấy không có thiện cảm với các quan chức thành phố. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, nhận thức. To understand (especially in a specified way). Ví dụ : "My teacher took my point of view on the problem. " Giáo viên của tôi đã hiểu quan điểm của tôi về vấn đề đó. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, đoạt, nắm lấy. To accept or be given (rightly or wrongly); assume (especially as if by right). Ví dụ : "He took all the credit for the project, although he had done almost none of the work." Anh ta đã chiếm hết công lao của dự án, mặc dù anh ta hầu như không làm gì cả. action right state law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, Cho là, Chấp nhận. To believe, to accept the statements of. Ví dụ : "take her word for it" Hãy tin lời cô ấy đi. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, coi là, xem là. To assume or suppose; to reckon; to regard or consider. Ví dụ : "Do you take me for a fool?" Anh coi tôi là thằng ngốc à? mind attitude action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, suy diễn, rút ra. To draw, derive, or deduce (a meaning from something). Ví dụ : "From the clues in the letter, the detective took a meaning that the suspect was hiding something. " Từ những manh mối trong lá thư, thám tử đã rút ra một ý rằng nghi phạm đang che giấu điều gì đó. language communication linguistics word mind logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, thu được. To derive (as a title); to obtain from a source. Ví dụ : "The student took the title of "Class President" from the outgoing student leader. " Sinh viên đó đã lấy được danh hiệu "Lớp Trưởng" từ người lớp trưởng tiền nhiệm. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, nhiễm. To catch or contract (an illness, etc). Ví dụ : "took a chill" Bị cảm lạnh. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp. To come upon or catch (in a particular state or situation). Ví dụ : "The teacher took the students by surprise when she announced a pop quiz. " Cô giáo làm học sinh bất ngờ khi đột ngột ra bài kiểm tra, khiến các em bị bắt gặp trong tình thế chưa chuẩn bị. situation event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, chinh phục, làm say đắm. To captivate or charm; to gain or secure the interest or affection of. Ví dụ : "took her attention" Thu hút sự chú ý của cô ấy. emotion character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, thấm. (of a material) To absorb or be impregnated by (dye, ink, etc); to be susceptible to being treated by (polish, etc). Ví dụ : "cloth that takes dye well" Vải ăn màu nhuộm tốt. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm nước, Bị thấm nước. (of a ship) To let in (water). Ví dụ : "The old fishing boat took on water rapidly, and the crew had to bail furiously. " Chiếc thuyền đánh cá cũ kỹ bị ngấm nước rất nhanh, và thủy thủ đoàn phải ra sức tát nước ra ngoài. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, đòi hỏi. To require. Ví dụ : "Finishing this on schedule will take a lot of overtime." Để hoàn thành việc này đúng thời hạn sẽ cần rất nhiều giờ làm thêm. demand time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, cầm, nắm lấy. To proceed to fill. Ví dụ : "He took a seat in the front row." Anh ấy ngồi vào một ghế ở hàng đầu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, dùng, mất. To fill, to use up (time or space). Ví dụ : "His collection takes a lot of space." Bộ sưu tập của anh ấy chiếm rất nhiều chỗ. time space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, tận dụng, sử dụng. To avail oneself of. Ví dụ : "He took that opportunity to leave France." Anh ấy đã tận dụng cơ hội đó để rời khỏi Pháp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện, tiến hành. To practice; perform; execute; carry out; do. Ví dụ : "Pirès ran in to take the kick." Pirès chạy vào để thực hiện cú đá phạt. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, đóng (vai). To assume or perform (a form or role). Ví dụ : "My younger brother took the role of the superhero in our family game. " Em trai tôi đã đóng vai siêu anh hùng trong trò chơi gia đình của chúng tôi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, nhận, đảm nhận. To bind oneself by. Ví dụ : "he took the oath of office last night" Tối qua, ông ấy đã tuyên thệ nhậm chức, tự cam kết với trách nhiệm của vị trí đó. law moral business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vào, Chiếm, Lấy. To move into. Ví dụ : "the next team took the field" Đội tiếp theo đã ra sân thi đấu. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, băng qua, men theo. To go into, through, or along. Ví dụ : "go down two blocks and take the next left" Đi xuống hai khu nhà rồi rẽ trái ở ngã rẽ tiếp theo. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng, Sử dụng, Vận dụng. To have and use one's recourse to. Ví dụ : "take cover/shelter/refuge" Tìm chỗ ẩn nấp/trú ẩn/nương náu. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, đo, kiểm tra. To ascertain or determine by measurement, examination or inquiry. Ví dụ : "take a census" Tiến hành điều tra dân số. action process ability science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết, ghi chép, chép. To write down; to get in, or as if in, writing. Ví dụ : "He took a mental inventory of his supplies." Anh ấy nhẩm tính và ghi nhớ trong đầu những thứ mình có. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp, quay. To make (a photograph, film, or other reproduction of something). Ví dụ : "Could you take a picture of us?" Bạn có thể chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh được không? media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, chụp. To take a picture, photograph, etc of (a person, scene, etc). Ví dụ : "The photographer will take you sitting down." Thợ chụp ảnh sẽ chụp cho bạn khi bạn đang ngồi. media technology communication entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, lừa lấy, chiếm đoạt. To obtain money from, especially by swindling. Ví dụ : "took me for ten grand" Hắn đã lừa của tôi mười nghìn đô. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học, tham gia (lớp học). (now chiefly by enrolling in a class or course) To apply oneself to the study of. Ví dụ : "As a child, she took ballet." Khi còn nhỏ, cô ấy học ba lê. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, xử lý. To deal with. Ví dụ : "take matters as they arise" Giải quyết các vấn đề khi chúng phát sinh. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, Xem như. To consider in a particular way, or to consider as an example. Ví dụ : "My teacher took my essay as an example of good research skills in the class. " Cô giáo của tôi đã xem bài luận của tôi như một ví dụ về kỹ năng nghiên cứu tốt trong lớp. attitude point way action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, không đánh. To decline to swing at (a pitched ball); to refrain from hitting at, and allow to pass. Ví dụ : "The batter took the pitch, letting it go by without swinging. " Cầu thủ đánh bóng đã bỏ trái bóng đó, để nó bay qua mà không vung gậy. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, tiếp nhận. To accept as an input to a relation. Ví dụ : "The computer program took the user's input and displayed the results. " Chương trình máy tính đã nhận dữ liệu người dùng nhập vào và hiển thị kết quả. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, nhận, chiếm lấy. To get or accept (something) into one's possession. Ví dụ : "My husband and I have a dysfunctional marriage. He just takes and takes; he never gives." Tôi và chồng tôi có một cuộc hôn nhân bất hạnh. Anh ấy chỉ biết lấy và lấy; chẳng bao giờ cho đi cái gì cả. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, có hiệu lực. To engage, take hold or have effect. Ví dụ : "The new teaching method quickly took hold with the students, improving their understanding of the subject. " Phương pháp giảng dạy mới nhanh chóng có hiệu quả với học sinh, giúp các em hiểu bài tốt hơn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, bị. To become; to be affected in a specified way. Ví dụ : "She took sick with the flu." Cô ấy bị mắc cúm. condition action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ảnh (possibly obsolete) To be able to be accurately or beautifully photographed. Ví dụ : "The new student's picture took beautifully, capturing her bright smile perfectly. " Ảnh của học sinh mới chụp rất ăn ảnh, thể hiện được nụ cười tươi tắn của em ấy một cách hoàn hảo. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã, rồi, mất. An intensifier. Ví dụ : "My sister took pride in her excellent schoolwork. " Chị gái tôi đã rất tự hào về thành tích học tập xuất sắc của mình. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa, mang, trao. To deliver, bring, give (something) to (someone). Ví dụ : "My mother took me a delicious sandwich for lunch. " Mẹ tôi đưa cho tôi một cái bánh mì sandwich ngon cho bữa trưa. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng, đánh, nện. (obsolete outside dialectal and slang) To give or deliver (a blow, to someone); to strike or hit. Ví dụ : "He took me a blow on the head." Hắn nện cho tôi một cú vào đầu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc