verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, ì ầm, ầm ì. To make a low, heavy, continuous sound. Ví dụ : "I could hear the thunder rumbling in the distance." Tôi có thể nghe thấy tiếng sấm ì ầm từ đằng xa vọng lại. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật tẩy, vạch trần. To discover deceitful or underhanded behaviour. Ví dụ : "The police is going to rumble your hideout." Cảnh sát sắp lật tẩy sào huyệt của mày đó. action character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, ì ầm. To move while making a rumbling noise. Ví dụ : "The truck rumbled over the rough road." Chiếc xe tải ì ầm chạy qua con đường gồ ghề. sound action vehicle environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, ẩu đả, giao chiến. To fight; to brawl. Ví dụ : "The two groups of teenagers rumbled in the park after school. " Hai nhóm thiếu niên đã ẩu đả nhau trong công viên sau giờ học. action entertainment war society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, rung lên, kêu lộc cộc. (of a game controller) to provide haptic feedback by vibrating. Ví dụ : "My controller rumbled when I crashed the car in the racing game. " Tay cầm chơi game của tôi rung lên khi tôi đâm xe trong trò đua xe. technology electronics game computing sensation entertainment machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhẵn, đánh bóng. To cause to pass through a rumble, or polishing machine. Ví dụ : "The factory workers rumbled the newly cast metal parts to smooth their rough edges. " Công nhân nhà máy cho những bộ phận kim loại mới đúc vào máy đánh bóng để làm nhẵn các cạnh thô ráp của chúng. machine process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, rì rầm. To murmur; to ripple. Ví dụ : "The stream rumbled softly over the smooth stones. " Dòng suối rì rầm chảy nhẹ nhàng qua những viên đá trơn nhẵn. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc