Hình nền cho ring
BeDict Logo

ring

/ɹɪŋ/

Định nghĩa

noun

Nhẫn, vòng.

Ví dụ :

Chiếc nhẫn cưới của bà tôi là một vòng tròn vàng mỏng, rất đẹp.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ tranh biện của trường đã tổ chức vòng thi chung kết tại đấu trường lớn trong hội trường.
noun

Ví dụ :

Nhân hệ điều hành, chạy ở vòng bảo vệ cao nhất, quản lý tất cả tài nguyên của máy tính.
noun

Ví dụ :

"The set of integers, mathbb{Z}, is the prototypical ring."
Tập hợp các số nguyên, ký hiệu là ℤ, là một ví dụ điển hình về vành trong đại số.
noun

Ví dụ :

"The definition of ring without unity allows, for instance, the set 2mathbb{Z} of even integers to be a ring."
Định nghĩa về vành mà không có đơn vị cho phép, ví dụ, tập hợp 2mathbb{Z} các số nguyên chẵn là một vành.