noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính kiên nhẫn, sự nhẫn nại, lòng kiên trì. The quality of being patient. Ví dụ : "My sister's patience with her younger brother is admirable. " Tính kiên nhẫn của chị tôi đối với em trai thật đáng ngưỡng mộ. character attitude quality mind emotion toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên nhẫn (một loại trò chơi bài). Any of various card games that can be played by one person. Called solitaire in the US. (card game). Ví dụ : "My favorite patience game is called "Klondike." " Trò chơi bài kiên nhẫn mà tôi thích nhất có tên là "Klondike". game entertainment toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc