Hình nền cho weighed
BeDict Logo

weighed

/weɪd/

Định nghĩa

verb

Cân, cân đo.

Ví dụ :

Người bán hàng cân số táo trước khi bỏ chúng vào túi.
verb

Được coi trọng, có sức nặng, có ảnh hưởng.

Ví dụ :

Kinh nghiệm dày dặn về dịch vụ khách hàng của cô ấy đã có sức nặng rất lớn trong quyết định của người quản lý tuyển dụng.