Hình nền cho bark
BeDict Logo

bark

/bɑːk/ /bɑɹk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tiếng sủa lớn của con chó làm bọn trẻ đang chơi trong công viên giật mình.
noun

Vỏ cây canh-ki-na.

Peruvian bark or Jesuit's bark, the bark of the cinchona from which quinine is produced.

Ví dụ :

Dược sĩ cẩn thận cân đo vỏ cây canh-ki-na, vì biết nó là một thành phần quan trọng cho phương pháp điều trị bằng quinine.
noun

Thuyền buồm ba cột trở lên, tàu ba cột.

Ví dụ :

Con thuyền buồm ba cột (tàu ba cột) mô hình trong viện bảo tàng, với hệ thống dây chằng phức tạp và những cột buồm cao vút, là một vật trưng bày được trẻ em yêu thích tại khu triển lãm hàng hải.