adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách quyến rũ, duyên dáng. In a charming manner. Ví dụ : "The little girl charmingly offered me a flower she had picked from the garden. " Cô bé dễ thương tặng tôi một bông hoa hái từ vườn một cách thật duyên dáng. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc