Hình nền cho butterflies
BeDict Logo

butterflies

/ˈbʌtərˌflaɪz/ /ˈbʌtərflaɪz/

Định nghĩa

noun

Bồn chồn, lo lắng.

(by ellipsis) butterflies in one's stomach

Ví dụ :

"Before her presentation, she had butterflies, hoping she wouldn't forget anything. "
Trước khi thuyết trình, cô ấy bồn chồn, lo lắng lắm, chỉ mong là không quên gì cả.
noun

Ví dụ :

Khu vườn tràn ngập bướm, với đôi cánh màu cam và vàng rực rỡ, bay lượn giữa những bông hoa.
noun

Người phù phiếm, người không đáng tin.

Ví dụ :

Cô học sinh mới, nổi tiếng với quần áo sặc sỡ và việc đi học thất thường, bị xem như một người phù phiếm, không đáng tin trong trường.