BeDict Logo

tales

/teɪlz/ /ˈteɪliːz/
Hình ảnh minh họa cho tales: Truyện, câu chuyện, lời đồn, tin đồn nhảm, chuyện tầm phào.
noun

Truyện, câu chuyện, lời đồn, tin đồn nhảm, chuyện tầm phào.

Những câu chuyện tầm phào về bạn trai mới của Sarah lan truyền khắp văn phòng, nhưng chúng có vẻ chỉ là tin đồn nhảm.

Hình ảnh minh họa cho tales: Chuyện bịp bợm, trò lừa đảo.
noun

Chuyện bịp bợm, trò lừa đảo.

Những chuyện bịp bợm nghe có vẻ thật về sự giàu có nhanh chóng của gã lừa đảo đã dụ dỗ bà lão cả tin đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời vào công ty ma của hắn.

Hình ảnh minh họa cho tales: Truyện, câu chuyện.
noun

Truyện, câu chuyện.

Giáo viên bỏ ngoài tai những lời biện bạch/lý do của học sinh về việc tại sao chưa làm bài tập về nhà và bảo các em nộp vào buổi học tới.

Hình ảnh minh họa cho tales: Danh sách bồi thẩm đoàn dự khuyết.
noun

Danh sách bồi thẩm đoàn dự khuyết.

Thư ký tòa án đã cập nhật danh sách bồi thẩm đoàn dự khuyết sau khi một vài bồi thẩm viên tiềm năng chuyển khỏi quận, đảm bảo có đủ người cho các phiên tòa sắp tới.