Hình nền cho tales
BeDict Logo

tales

/teɪlz/ /ˈteɪliːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận cân vàng và ghi lại là được năm lượng, khoảng 200 gram.
noun

Ví dụ :

Vào thời đại đó ở Ethiopia, các thương nhân thường dùng lượng bạc và đồng Maria Theresa thay thế lẫn nhau khi giao dịch với người mua nước ngoài.
noun

Lạng.

Ví dụ :

Công thức yêu cầu chính xác tám lạng nấm đông cô khô để đảm bảo sự cân bằng hương vị hoàn hảo.
noun

Truyện, câu chuyện, lời đồn, tin đồn nhảm, chuyện tầm phào.

Ví dụ :

Những câu chuyện tầm phào về bạn trai mới của Sarah lan truyền khắp văn phòng, nhưng chúng có vẻ chỉ là tin đồn nhảm.
noun

Chuyện bịp bợm, trò lừa đảo.

Ví dụ :

Những chuyện bịp bợm nghe có vẻ thật về sự giàu có nhanh chóng của gã lừa đảo đã dụ dỗ bà lão cả tin đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời vào công ty ma của hắn.
noun

Truyện, câu chuyện.

Ví dụ :

Giáo viên bỏ ngoài tai những lời biện bạch/lý do của học sinh về việc tại sao chưa làm bài tập về nhà và bảo các em nộp vào buổi học tới.
noun

Truyện kể, giai thoại.

Ví dụ :

Sau khi vài người có khả năng làm bồi thẩm đoàn bị miễn, thẩm phán chỉ thị thư ký triệu tập thêm những truyện kể/giai thoại để đảm bảo có đủ người cho bồi thẩm đoàn.
noun

Danh sách bồi thẩm đoàn dự khuyết.

Ví dụ :

Thư ký tòa án đã cập nhật danh sách bồi thẩm đoàn dự khuyết sau khi một vài bồi thẩm viên tiềm năng chuyển khỏi quận, đảm bảo có đủ người cho các phiên tòa sắp tới.
noun

Lời triệu tập bồi thẩm đoàn.

Ví dụ :

Do tòa án cần thêm bồi thẩm viên, thẩm phán đã ban hành lệnh triệu tập bồi thẩm đoàn để mời thêm người từ khu vực lân cận đến.