Hình nền cho seventh
BeDict Logo

seventh

/ˈsɛv.ənθ/

Định nghĩa

noun

Thứ bảy.

Ví dụ :

"The seventh in line for lunch was a small girl with pigtails. "
Người thứ bảy trong hàng chờ mua cơm trưa là một bé gái nhỏ có tóc đuôi sam.