verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, phóng nhanh. To run quickly or for a short distance. Ví dụ : "He dashed across the field." Anh ấy lao nhanh qua cánh đồng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã rời đi, phóng đi. To leave or depart. Ví dụ : "I have to dash now. See you soon." Tôi phải phóng đi ngay bây giờ đây. Hẹn gặp lại sớm nhé. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập mạnh, phá tan, húc vỡ. To destroy by striking (against). Ví dụ : "He dashed the bottle against the bar and turned about to fight." Anh ta đập mạnh chai rượu xuống quầy bar rồi quay phắt lại để đánh nhau. action disaster war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh. To throw violently. Ví dụ : "The man was dashed from the vehicle during the accident." Người đàn ông bị quăng văng ra khỏi xe trong vụ tai nạn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới, vẩy. (sometimes figurative) To sprinkle; to splatter. Ví dụ : "He was dashing water on his face to wake up. " Anh ấy đang vẩy nước lên mặt để tỉnh táo. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha trộn, Trộn lẫn, Làm loãng. To mix, reduce, or adulterate, by throwing in something of an inferior quality. Ví dụ : "to dash wine with water" Pha rượu với nước lã. quality action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan vỡ, phá tan. (of hopes or dreams) To ruin; to destroy. Ví dụ : "Her hopes were dashed when she saw the damage." Hy vọng của cô ấy tan vỡ khi nhìn thấy thiệt hại. outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, làm buồn bã. To dishearten; to sadden. Ví dụ : "The news of the cancelled field trip was dashing the students' hopes of a fun day. " Tin tức về việc hủy chuyến đi thực tế đã làm tiêu tan hy vọng về một ngày vui vẻ của học sinh. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành vội vã, làm nhanh. To complete hastily, usually with down or off. Ví dụ : "He dashed down his eggs, she dashed off her homework" Anh ấy ăn vội trứng của mình, còn cô ấy thì làm nhanh bài tập về nhà. action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết vội, ghi nhanh. To draw quickly; jot. Ví dụ : "The teacher, short on time, was dashing notes on the whiteboard before the bell rang. " Cô giáo, vì không có nhiều thời gian, đang viết vội mấy dòng ghi chú lên bảng trắng trước khi chuông reo. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lao tới, sự xông tới. The action of the verb to dash. Ví dụ : "The sudden dashing of rain against the window startled me. " Việc cơn mưa bất chợt lao xối xả vào cửa sổ làm tôi giật mình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, hào hoa phong nhã, sôi nổi. Spirited, audacious and full of high spirits. Ví dụ : "The dashing young firefighter ran into the burning building without hesitation. " Anh lính cứu hỏa trẻ tuổi dũng cảm và đầy nhiệt huyết xông thẳng vào tòa nhà đang cháy mà không hề do dự. character style appearance attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, lịch lãm, thời trang. Chic, fashionable. Ví dụ : "All heads turned as the dashing young man entered the room." Mọi người đều ngoái nhìn khi chàng trai trẻ bảnh bao bước vào phòng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc