Hình nền cho picked
BeDict Logo

picked

/pʰɪkt/

Định nghĩa

verb

Lượm, hái, nhặt.

Ví dụ :

"She picked a ripe tomato from the garden. "
Cô ấy hái một quả cà chua chín mọng từ vườn.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ dày dặn kinh nghiệm đó đã đọc vị trái googly nhờ quan sát cử động cổ tay rất nhỏ của người ném ngay trước khi bóng được thả ra.